Nghĩa của từ "olfactory nerve" trong tiếng Việt
"olfactory nerve" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
olfactory nerve
US /oʊlˈfæktəri nɜːrv/
UK /ɒlˈfæktəri nɜːv/
Danh từ
dây thần kinh khứu giác
each of the first pair of cranial nerves, transmitting impulses from the nose to the brain.
Ví dụ:
•
Damage to the olfactory nerve can result in a loss of the sense of smell.
Tổn thương dây thần kinh khứu giác có thể dẫn đến mất khả năng ngửi.
•
The olfactory nerve plays a crucial role in our ability to detect scents.
Dây thần kinh khứu giác đóng vai trò quan trọng trong khả năng phát hiện mùi của chúng ta.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: